Giáo trình tiếng nhật Minano Nihongo sơ cấp bài 19

11/21/2015 3:37:25 PM
Tổng hợp các từ vựng và ngữ pháp về các thể た trong giáo trình Minano Nihongo sơ cấp bài 19.

1. Từ vựng

いる: Cần

しらべる: Điều tra

なおす: Sửa chữa

しゅうりする: Sửa chữa

でんわする: Điện thoại

ぼく: Tôi

きみ: Bạn

サラリーマン: Nhân viên hành chánh

ことば: Từ vựng

ぶっか: Vật giá

きもの: Áo truyền thống của nhật

ビザ: Thị thực, visa

はじめ: Bắt đầu

おわる: Kết thúc, xong việc

こっち: Ở đây

そっち: Ở đó

あっち: Ở đằng kia

どっち: Ở đằng nào

このあいだ: Dạo gần đây

みんなで: Mọi người

いろいろ: Đủ thứ

どうしようかな: Làm sao giờ đây nhỉ

どうするの?: Làm sao đây

Minano Nihongo bai 19

2. Ngữ pháp:

2.1. THỂ た

Ngữ pháp bài này cũng sẽ thuộc về một thể mới mà không mới.

Đó là thể た. Vì sao không mới, đó là vì cách chia của thể này cũng y chang như cách chia của thể て. Các bạn chỉ việc chia như thể て và thay て thành た

Ví dụ:

かきます-------------------->かいて-------->かいた : viết (nhóm I)

kakimasu kaite kaita

よみます-------------------->よんで-------- >よんだ : đọc (nhóm I)

yomimasu yonde yonda

たべます-------------------->たべて-------->たべた : ăn (nhóm II)

tabemasu tabete tabeta

べんきょうします--------->べんきょうして-------->べんきょうした : học (nhóm III)

benkyoushimasu benkyoushite benkyoushita

2.2. Ngữ pháp

Ngữ pháp 1:

+ Đã từng làm việc gì đó chưa ?
+ Chia động từ ở thể た cộng với ことがあります

Cú pháp:

Noun + を + V(た) + ことがあります
Noun + wo + V(ta) + koto ga ari masu

Ví dụ:

わたし は おきなわ へ いった こと が あります

私 は 沖縄 へ 行った こと が あります

(Tôi đã từng đi đến okinawa)

わたし は すし を たべた こと が あります

私 は すし を 食べた こと が あります

(Tôi đã từng ăn sushi)

Ngữ pháp 2:

+ Liệt kê những việc làm một cách tượng trưng.

+ Trước kia các bạn đã học cách liệt kê những việc làm bằng cách chia thể て của động từ, nhưng nếu dùng cách đó thì phải kể hết tất cả những việc mình làm ra. Còn ở ngữ pháp này thì các bạn chỉ liệt kê một số việc làm tượng trưng thôi.

+ Chia thể た của động từ, cộng với り. Động từ cuối là します và dịch là "nào là....,nào là......"

Cú pháp:

V1(た) + り , + V2(た) + り , + V3(た) + り +.........+ します

V1(ta) + , + V2(ta) + , + V3(ta) + +........ + : nào là...,nào là......

Ví dụ:

A さん、まいばん なに を します か

A さん、 毎晩 何 を します か

(A san, mỗi buổi tối bạn thường làm gì vậy ?)

まいばん、 わたし は ほん を よんだ り、 テレビ を みた り します

毎晩、 私 は 本 を 読んだ り、 テレビ を 見た り します

<maiban, watashi="" wa="" hon="" wo="" yonda="" ri,="" terebi="" mita="" ri="" shimasu="">

(Tôi thì, mỗi buổi tối nào là đọc sách, nào là xem ti vi....>

Ngữ pháp 3:

+ Trở nên như thế nào đó.

Cú pháp:

Danh từ + に + なります

Tính từ (i) (bỏ i) + く + なります

Tính từ (na) + に + なります

Ví dụ:

テレサ ちゃん は、せ が たか く なりました

テレサ ちゃん は、背 が 高 く なりました

<bé teresa="" đã="" trở="" nên="" cao="" hơn="" rồi="">

いま、HOCHIMINH し は きれい に なりました

今、 HOCHIMINH し は きれい に なりました

<ima, hochiminh="" shi="" wa="" kirei="" ni="" narimashita="">

(Bây giờ, thành phố Hồ Chí Minh đã trở nên sạch sẽ hơn rồi>

ことし、 わたし は 17 さい に なりました

今年、 私 は 17 歳 に なりました

<kotoshi, watashi="" wa="" 17="" sai="" ni="" narimashita="">

(Năm nay, tôi đã lên 17 tuổi rồi)

------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Tags:

  • Giao trinh tieng nhat, giáo trình tiếng nhật
  • Giao trinh Minano Nihongo, giáo trình Minano Nihongo
  • Học tieng nhat de du hoc nhat, học tiếng nhật để du học nhật
  • Dia chi hoc tieng nhat tot nhat tai ha noi, địa chỉ học tiếng nhật tốt nhất tại hà nội
  • Giao trinh tieng nhat Minano Nihongo, giáo trình tiếng nhật Minano Nihongo.

Nguồn: TH

Cập nhật lần cuối: 11/21/2015 3:37:25 PM

ve trang truocVề trang trước ban inBản in gui emailGửi email


Bài viết liên quan