Giáo trình tiếng Nhật Minano Nihongo sơ cấp bài 18

11/19/2015 10:37:33 AM
Tổng hợp từ vựng và ngữ pháp giáo trình tiếng Nhật bài 18. Trong bài này, chúng ta sẽ được học một thể mới (theo giáo trình Minna) nhưng đã quá quen với một số giáo trình khác. Đó là thể: じしょけい 辞書形

1. Từ vựng

できる: Có thể

あらう: Rửa

ひく: Đánh đàn

うたう: Hát

あつめる: Tập hợp

すてる: Ném , vứt

かえる: Đổi

うんてんする: Lái xe

よやくする: Đặt trước

けんがくする: Kiến tập

ピアノ: Đàn piano

ーメートル: ~ mét

こくさい: Quốc tế

げんき: Khỏe mạnh

しゅみ: Sở thích

にっき: Nhật ký

いのる: Nguyện cầu

かちょう: Trưởng bộ phận

ぶちょう: Trưởng phòng

しゃちょう: Giám đốc

どうぶつ: Động vật

うま: Con ngựa

なかなか: Mãi mà

ぜひ: Nhất định

ぼくじょう Trang trại chăn nuôi

 

Giao trinh Minano Nihongo bai 18

2. Cấu trúc - Ngữ pháp

Trong ngữ pháp bài này, chúng ta sẽ được học một thể mới (theo giáo trình Minna) nhưng đã quá quen với một số giáo trình khác. Đó là thể :

じしょけい 辞書形

じしょけい (Thể tự điển) hay còn gọi là thể nguyên mẫu thực chất là thể nguyên mẫu của mọi động từ. Khi người Nhật qua đây dạy tiếng Nhật, vì lịch sự họ đã dùng ながいかたち (tức thể ます để dạy chúng ta. Vì thế các bạn thấy tất cả mọi động từ chúng ta học từ trước đến giờ đều bắt đầu ở thể ます trước rồi mới chuyển qua các thể khác. Thế nhưng điều đó lại gây khó khăn cho chúng ta ở cách chia động từ, bởi vì thực chất chia từ thể nguyên mẫu sang các thể khác lại dễ hơn là từ thể ます chia sang các thể khác. Tuy nhiên nếu bạn nào có thể tiếp thu tốt thì cái khó khăn này chả là gì cả.

Ví dụ:

- Chia từ thể sang thể mệnh lệnh (thể ngắn của sau này sẽ học)

かきます-----------> かけ

kakimasu---------->kake

まちます ------------> まて

machimasu----------- > mate

- Chia từ thể nguyên mẫu sang thể mệnh lệnh

かく -----------> かけ

kaku ----------->kake

まつ ------------> まて

matsu------------> mate

Nhìn thì các bạn cũng đủ biết cách nào dễ chia hơn phải không.

Thế nhưng chúng ta đã quá quen với cách chia thứ nhất nên chúng ta sẽ không thay đổi. Còn cách chia thứ hai thì là của trường Sakura sử dụng (Vì Hira học song song hai bên nên biết)

いま、はじめましょう

THỂ NGUYÊN MẪU

NHÓM I

Đối với động từ nhóm I các bạn bỏ ます và chuyển đuôi từ cột い(i) sang cột う(u)

Ví dụ:

Bỏ ます đổi cột い(i) thành cột う(u)

かきます------------------------>かき------------------------------>かく: Viết

kakimasu.................... kaki.............. kaku

かいます------------------------>かい------------------------------>かう: Mua

kaimasu...................... kai ................................... kau

ぬぎます------------------------>ぬぎ------------------------------>ぬぐ: Cởi ra

nugimasu...................... nugi................................ nugu

だします------------------------->だし----------------------------->だす: Đưa, trao, nộp

dashimasu ....................dashi ............................ dasu

たちます------------------------>たち------------------------------>たつ: Đứng

tachimasu.................... tachi ............................  tatsu

よびます----------------------->よび------------------------------->よぶ: Gọi

yobimasu......................yobi ................................yobu

よみます----------------------->よみ------------------------------->よむ: Đọc

yomimasu ................... yomi ............................. yomu

とります------------------------>とり------------------------------- >とる : chụp (hình)

torimasu ....................  tori.................................. toru

NHÓM II

Đối với động từ nhóm II thì rất là đơn giản. Các bạn chỉ việc bỏ ます, thêm る

Ví dụ:

Bỏ ます thêm る

たべます-------------------------------------> たべる: Ăn

tabemasu ................................   taberu

おぼえます-----------------------------------> おぼえる: Nhớ

oboemasu .................................... oboeru

かんがえます--------------------------------->かんがえる: Suy nghĩ

kangaemasu ...............................  kangaeru

あびます-------------------------------------> あびる: Tắm (động từ đặc biệt)

abimasu ...................................   abiru

できます-------------------------------------> できる: Có thể (dộng từ đặc biệt)

dekimasu .................................. dekiru

NHÓM II

Đối với động từ nhóm III, thì đổi đuôi します thành する

Ví dụ:

Đổi đuôi します thành する

べんきょうします------------------------------------------------->べんきょうする: Học

benkyoushimasu ..............................................  benkyousuru

けっこんします ------------------------------------------------->けっこんする: Kết hôn

kekkonshimasu ............................................. kekkonsuru

きます ------------------------------------------------->くる: Đến (động từ đặc biệt)

kimasu ..............................................  kuru

NGỮ PHÁP

Ngữ pháp 1:

- Ai có thể, có khả năng làm gì đó.

- Chia động từ ở thể nguyên mẫu cộng với ことができます

Cú pháp:

Noun + を + V(じしょけい) + こと + が + できます

Noun +wo + V(jishokei) + koto + ga + dekimasu

Ví dụ:

わたし は 100 メートル およぐ こと が できます

私 は 100 メートル 泳ぐ こと が できます

(Tôi có thể bơi 100 mét)

A さん は かんじ を 300 じ おぼえる こと が できません

A さん は 漢字 を 300 字 覚える こと が できません

A san wa kanji wo 300 ji oboeru koto ga dekimasen

(Anh A không thể nhớ 300 chữ kanji)

Ngữ pháp 2:

- Đối với động từ chia thể nguyên mẫu cộng với まえに

Danh từ cộng với の cộng với まえに

Thời gian cộng với まえに

Cú pháp:

Noun + を + V(じしょけい) + まえに: Trước khi làm cái gì đó,.........

Noun + wo + V(jishokei) + maeni

Noun + の + まえに: Trước cái gì đó,................

Noun + no + maeni

じかん + まえに: Cách đây........,..............

jikan + maeni

Ví dụ:

わたし は まいにち ねる まえに、 まんが を よんでいます

私 は 毎日 寝る 前に、 漫画 を 読んでいます

(Mỗi ngày trước khi ngủ, tôi đều đọc truyện tranh)

しけん の まえに、 べんきょうした ぶんぽう を ふくしゅうし なければなりません

試験 の 前に、 勉強した 文法 を 復習し なければなりません

(Trước kì thi, phải ôn lại những văn phạm đã học)

3 ねん まえに、DamSen こうえん へ きました

3 年 前に、 DamSen 公園 へ きました

<3 nen maeni, DamSen kouen e kimashita>

(Cách đây 3 năm tôi đã đến công viên Đầm Sen)

Ngữ pháp 3:

- Sở thích là gì đó

- Chia động từ (nếu có) ở thể nguyên mẫu cộng với ことです

Cú pháp:

Noun + V(じしょけい) + こと + です

Noun + V(jishokei) + koto + desu

Ví dụ:

Q: A さん、 ごしゅみ は なん です か

A さん、 ご趣味 は 何 です か

A san, goshumi wa nan desu ka

(A san, sở thích của bạn là gì vậy)

A : わたし の しゅみ は まんが を よむ こと です

私 の 趣味 は 漫画 を 読む こと です

watashi no shumi wa manga wo yomu koto desu

(Sở thích của mình là đọc truyện tranh)

Cập nhật lần cuối: 11/19/2015 10:37:33 AM

ve trang truocVề trang trước ban inBản in gui emailGửi email


Bài viết liên quan