Các bước học chữ Kanji nhanh hiệu quả

3/27/2017 3:11:20 PM
Trong quá trình học tiếng Nhật thì bước học chữ Kanji có thể coi là khó nhất. Tuy nhiên nếu biết quy tắc bạn sẽ học nhanh và hiệu quả hơn. Trong bài viết này, Duhocnhat.co sẽ chia với các bạn cách học Kanji nhanh và hiệu quả.

Học Kanji đầu tiên là trong tư tưởng không được vội

Hoc chu kanji nhanh hieu qua

Bước 1: In danh sách kanji, bạn cần học ra.

Bước 2: Đọc âm Hán việt và nhìn chữ kanji (không cần thuộc)

Mỗi ngày đọc 5 lần cũng được (mỗi ngày 1 trang) và tăng dần

Bước 3: Cầm danh sách mà đọc (đọc như đọc kinh vậy, không cần thuộc nhưng đọc đi đọc lại như vậy bạn cũng sẽ tự thuộc, theo kiểu mưa dầm thấm đất)

Bước 4: Bạn đọc hoài sẽ phát hiện ra những chữ Hán việt giống nhau hoặc là gần âm với nhau sẽ có chữ hoặc bộ giống nhau (nhớ là không cần học viết)

Bước 5: Tự nghiên cứu ra quy luật chuyển từ Hán việt sang Hán Nhật (âm On). Có thể Theo quy tắc bên dưới

Bước 6: Học âm Kun

Như vậy bạn nhìn vào hán việt bạn đã chuyển sang được rồi cách học này khoảng 3 tháng bạn thuộc khoảng 2000 từ và tự chuyển thành thạo nhé.

Các quy tắc cho Âm Đầu chữ Hán (kanji)

Hàng nguyên âm và “Y”

1. A Ă Â E Ê I O Ô Ơ U Ư Y => Hàng "a i u e o" hay "ya yo yu"

2. Ví dụ: ÂN => on, YẾN => en; ƯU => yuu, YÊU => you

3. B => h ….. Ví dụ: BA => ha, BẠC => haku, BÁCH => hyaku

4. C => k ….. Ví dụ: CÁC => kaku

5. CH => "sh" …. Ví dụ: CHƯƠNG => shou

6. GI => k….Ví dụ: GIAI => ka

7. D => Hàng "ya yo yu"……Ví dụ: DƯƠNG => you, DU => yuu, DỰ => yo

8. Đ => t…….Ví dụ: ĐÔNG => tou

9. H => k (g)…….Ví dụ: HẢI => kai, HIỆN => gen

10. K => k……Ví dụ: KIM => kin

11. L => r………Ví dụ: LOAN => ran

12. M => m……..Ví dụ: MẠNG => mei

13. N => n……..Ví dụ: NAM => nan

14. NG => g……..Ví dụ: NGŨ => go

15. NH => n; NHƯ-- => j……..Ví dụ: NHỊ => ni, NHƯỢNG => jou, NHƯ => jo

16. P: Không có âm Hán Việt mấy

17. PH => h…..Ví dụ: PHÁT => hatsu

18. QU => k……Ví dụ: QUỐC => koku, QUY => ki

19. R: Không có âm Hán Việt mấy

20. S => Hàng "sa shi su se so"…..Ví dụ: SINH => sei

21. T => Hàng "sa shi su se so"…….Ví dụ: TÔN =. son

22. TH => s ; THI-- => t……..Ví dụ: THẤT => shitsu, THIẾT => tetsu, THIÊM => ten

23. TR => ch ; TRI-- => t……..Ví dụ: TRƯỜNG => chou, TRIẾT => tetsu

24. V => Hàng "a i u e o"…….Ví dụ: VIÊN => en, VĨNH => ei

25. X => Hàng "sa shi su se so"……..Ví dụ: XA => sha, XÚ => shuu

26. Y: Xem ở trên (nguyên âm và Y)

Các quy tắc cho Âm Đuôi chữ kanji

1. T => tsu…….Ví tụ: THIẾT => tetsu

2. N, M => n……Ví dụ: VẤN => mon

3. P => âm dài…….Ví dụ: ĐIỆP => chou

4. C => ku…….Ví dụ: ÁC => aku, DƯỢC => yaku

5. CH => ki (ku: một số ít)……Ví dụ: TỊCH => seki, DỊCH 駅 => eki,

6. LỊCH => reki, DỊCH 訳 => yaku, BÁCH => hyaku

Quy tắc chuyển vần Hán tự

1. ƯƠNG, ANG, ÔNG => ou

2. ƯỚC => yaku

3. ICH => eki

4. AC => aku (yaku)

5. INH => ei (ou)

6. ANH => ei

7. ÊNH => ei

8. ONG => ou, uu

9. Ô => o

10. A => a

11. AN, AM => an

12. AI => ai

13. ÂN, ÂM => in

14. IÊM, IÊN => en

Ví dụ áp dụng chuyển Hán Việt => On’yomi

TRIỂN LÃM: TRI => t, N => n, L => r, M => n nên kết quả là: tenran

HÀN QUỐC: kan koku (H => k, QU => k)

NHẬT BẢN: ni hon hoặc nippon (NH => n, B => h)

HẢI CẢNG: kaikou

Duhocnhat.co TH

Cập nhật lần cuối: 3/27/2017 3:11:20 PM

ve trang truocVề trang trước ban inBản in gui emailGửi email


Bài viết liên quan