Giáo trình tiếng Nhật Minano Nihongo sơ cấp bài 11

10/26/2015 5:27:55 PM
Tổng hợp từ vựng và ngữ pháp giáo trình tiếng Nhật Minano Nihongo sơ cấp bài 11.

1. Từ vựng

います: có (động vật)

[にほんにいます] [nihon ni imasu] : ở Nhật Bản

かかります : mất, tốn

やすみます :nghỉ ngơi

ひとつ: 1 cái (đồ vật)

ふたつ: 2 cái

みっつ: 3 cái

よっつ: 4 cái

いつつ: 5 cái

むっつ: 6 cái

ななつ: 7 cái

やっつ: 8 cái

ここのつ: 9 cái

とお: 10 cái

いくつ: bao nhiêu cái

ひとり: 1 người

ふたり: 2 người

~にん <~nin>: ~người

~だい <~dai>: ~cái, chiếc (máy móc)

~まい <~mai>: ~tờ, (những vật mỏng như áo, giấy...)

~かい <~kai>: ~lần, tầng lầu

りんご: quả táo

みかん: quýt

サンドイッチ: sandwich

カレー(ライス) <kareー(raisu)>: (cơm) cà ri

アイスクリーム <aisukuriーmu>: kem

きって: tem

はがき: bưu thiếp

ふうとう: phong bì

そくたつ: chuyển phát nhanh

かきとめ:gửi bảo đảm

エアメール <eameーru>: (gửi bằng) đường hàng không

ふなびん: gửi bằng đường tàu

りょうしん: bố mẹ

きょうだい: anh em

あに: anh trai (tôi)

おにいさん: anh trai (bạn)

あね: chị gái (tôi)

おねえさん: chị gái (bạn)

おとうと: em trai (tôi)

おとうとさん: em trai (bạn)

いもうと: em gái (tôi)

いもうとさん: em gái (bạn)

がいこく: nước ngoài

~じかん <~jikan>: ~tiếng, ~giờ đồng hồ

~しゅうかん <~shuukan>: ~tuần

~かげつ <~kagetsu>: ~tháng

~ねん <~nen>: ~năm

~ぐらい <~gurai>: khoảng~

どのくらい: bao lâu

ぜんぶで: tất cả, toàn bộ

みんな: mọi người

~だけ <~dake>: ~chỉ

いらっしゃいませ: xin mời qúy khách

いい (お)てんきですね: trời đẹp quá nhỉ!

おでかけですか: đi ra ngoài đấy hả?

ちょっと ~まで: đến~một chút

いって いらっしゃい: (anh) đi nhé (lịch sự hơn)

いってらっしゃい: (anh) đi nhé

いって まいります: (tôi) đi đây (lịch sự hơn)

いってきます: (tôi) đi đây

それから: sau đó

オーストラリア <oーsutoraria>: nước Úc

 

 

Giao trinh tieng Nhat Minano Nihongo so cap bai 11

 

Ngữ pháp giáo trình tiếng Nhật Minano Nihongo sơ cấp 11

2. Ngữ pháp - Mẫu câu:

2.1. Mẫu Câu - Ngữ Pháp 1:

* Ngữ Pháp:

Vị trị của số lượng trong câu : đứng sau trợ từ が, を

* Mẫu Câu:

Danh từ + が + ~ つ / にん/ だい/ まい / かい... + あります / います

Danh từ + + <~tsu / nin / dai / mai / kai...> + arimasu / imasu

* Ví dụ:

いま、こうえん の なか に おとこ の ひと が ひとり います

<ima, kouen="" no="" naka="" ni="" otoko="" hito="" ga="" hitori="" imasu="">

(Bây giờ trong công viên có một người đàn ông.)

わたし は シャツ が に まい あります

(Tôi có hai cái áo sơ mi.)

2.2. Mẫu Câu - Ngữ Pháp 2:

* Ngữ Pháp:

Yêu cầu ai đó đưa cho mình cái gì : を + ください

* Mẫu Câu:

Danh từ + を + số lượng + ください

* Ví dụ:

(Đưa cho tôi hai tờ giấy, làm ơn)

2.3. Mẫu Câu - Ngữ Pháp 3:

* Ngữ Pháp:

Trong khoảng thời gian làm được việc gì đó : trợ từ に

* Mẫu Câu:

Khoảng thời gian + に + Vます

* Ví dụ:

いっ しゅうかん に さん かい にほん ご を べんきょうし ます

(Tôi học tiếng Nhật một tuần ba lần.)

2.4. Mẫu Câu - Ngữ Pháp 4:

* Ngữ Pháp:

どのくらい được sử dụng để hỏi khoảng thời gian đã làm cái gì đó.

ぐらい đặt sau số lượng có nghĩa là khoảng bao nhiêu đó.

* Mẫu Câu:

どのくらい + danh từ + を + Vます

danh từ + が + số lượng + ぐらい + あります/ います

* Ví dụ:

Long さん は どの くらい にほん ご を べんきょうし ました か

(Anh Long đã học tiếng Nhật được bao lâu rồi ?)

さん ねん べんきょうし ました

<san nen benkyoushi mashita>

(Tôi đã học tiếng Nhật được 3 năm)

この がっこう に せんせい が さんじゅう にん ぐらい います

(Trong trường này có khoảng ba mươi giáo viên.)

Lưu ý: Cách dùng các từ để hỏi số lượng cũng tương tự tức là các từ hỏi vẫn đứng sau trợ từ.

* Ví dụ:

あなた の うち に テレビ が なん だい あります か

arimasu ka>

(Nhà của bạn có bao nhiêu cái ti vi ?)

わたし の うち に テレビ が いちだい だけ あります

(Nhà của tôi chỉ có một cái ti vi.)

A さん の ごかぞく に ひと が なんにん います か

(Gia đình của anh A có bao nhiêu người vậy ?)

わたし の かぞく に ひと が よ にん います

(Gia đình tôi có 4 người.)

Cập nhật lần cuối: 10/26/2015 5:27:55 PM

ve trang truocVề trang trước ban inBản in gui emailGửi email


Bài viết liên quan