Giáo trình tiếng Nhật Minano Nihongo sơ cấp bài 10

10/23/2015 4:12:28 PM
Tổng hợp các từ vựng và ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp bài 10 giáo trình Minano Nihongo.

1. Từ vựng

います: Có (động vật)

あります: Có (đồ vật)

いろいろな: Nhiều loại

おとこのひと: Người đàn ông, con trai

おんなのひと: Người phụ nữ, con gái

いぬ: Con chó

ねこ: Con mèo

き: Cây

もの: Đồ vật

フィルム (フイルム) <(FUIRUMU)>: Cuộn phim

でんち: Cục pin

はこ: Cái hộp

スイッチ: Công tắc điện

れいぞうこ: Tủ lạnh

テーブル: Bàn tròn

ベッド: Cái giường

たな: Cái kệ

ドア: Cửa ra vào

まど: Của sổ

ポスト: Thùng thư

ビル: Tòa nhà cao tầng

こうえん: Công viên

きっさてん: Quán nước

ほんや: Tiệm sách

~や <~ya>: ~Hiệu, sách

のりば: Bến xe, bến ga, tàu

けん: Huyện (tương đương tỉnh của VN)

うえ: Trên

した: Dưới

まえ: Trước

うしろ: Sau

みぎ: Bên phải

ひだり: Bên trái

なか: Bên trong

そと: Bên ngoài

となり: Bên cạnh

ちかく: Chỗ gần đây

~と~のあいだ <~to~no aida>: Giữa~và~

~や~(など) <~ya~(nado)>: Chẳng hạn~hay (hoặc)

いちばん~: ~Nhất

~だんめ <~danme>: Ngăn thứ~

(どうも) すみません <(doumo) sumimasen>: Xin lỗi

おく: Phía trong

チリソース: Tương ớt

スパイスコーナー: Quầy gia vị

 

Hoc-tieng-nhat-giao-trinh-Minano-Nihongo-Bai-10

 

2. Ngữ pháp - Mẫu câu

 

2.1. Ngữ Pháp - Mẫu Câu 1:

Ngữ Pháp:

Noun + が + います

Noun + + : có ai đó, có con gì

Mẫu Câu:

どこ に だれ が います か

+ + + + : ở đâu đó có ai vậy ?

Ví dụ:

こうえん に だれ が います か

(Trong công viên có ai vậy ?)

こうえん に おとこ の ひと と おんな の ひと が ふたり います

(Trong công viên có một người đàn ông và một người đàn bà)

 

2.2. Ngữ Pháp - Mẫu Câu 2:

Ngữ Pháp:

Câu hỏi có cái gì đó hay ai đó không ?

だれ / なに + か + います か / あります か

+ +  Đối với lọai câu hỏi này, câu trả lời bắt buộc phải là:

はい、 います / あります

<hai, imasu="" arimasu="">

hoặc là:

いいえ、いません / ありません

<iie, imasen="" arimasen="">

Chú ý:

Các bạn cần phân biệt câu hỏi trợ từ が và か đi với động từ います và あります

Câu hỏi có trợ từ が là yêu cầu câu trả lời phải là kể ra (nếu có) hoặc nếu không có thì phải trả lời là:

なに / だれ も ありません / いません

Ví dụ:

Trợ từ が

こうえん に だれ が います か

(Trong công viên có ai vậy ?)

こうえん に おとこ の ひと と おんな の ひと が ふたり います

(Trong công viên có một người đàn ông và một người đàn bà )

hoặc là:

こうえん に だれ も いません

(Trong công viên không có ai cả)

Trợ từ か

きっさてん に だれ / なに か いますか / あります か

(Trong quán nước có ai / vật gì đó không ?)

はい、います / あります

<hai, imasu="" arimasu="">

(Vâng, có)

hoặc là:

いいえ, いません / ありません

<iie, imasen="" arimasen="">

(Không có)

 

2.3. Ngữ Pháp - Mẫu Câu 3:

Ngữ Pháp:

した うえ

まえ うしろ

みぎ ひだり

なか そと

となろ ちかく

あいだ

Những từ ở trên là những từ chỉ vị trí

ところ + の + từ xác định vị trí + に + だれ / なに + が + います か / あります か

+ + từ xác định vị trí + + / + + : ở đâu đó có ai hay vật gì, con gì

Ví dụ:

その はこ の なか に なに が あります か

(Trong cái hộp kia có cái gì vậy ?)

その はこ の なか に はさみ が あります

(Trong cái hộp kia có cái kéo)

あなた の こころ の なか に だれ が います か

(Trong trái tim của bạn có người nào không ?)

わたし の こころ の なか に だれ も いません

(Trong trái tim tôi không có ai cả)

 

2.4. Ngữ Pháp - Mẫu Câu 4:

Ngữ Pháp:

Mẫu câu あります và います không có trợ từ が

Chủ ngữ (Động vật, đồ vật) + nơi chốn + の + từ chỉ vị trí + に + あります / います

Chủ ngữ (Động vật, đồ vật) + nơi chốn + + từ chỉ vị trí + + /

Ví dụ:

ハノイ し は どこ に あります か

(Thành phố Hà Nội ở đâu vậy ?)

ハノイ し は ベトナム に あります

(Thành phố Hà Nội ở Việt Nam)

Khi vật nào đó hay ai đó là chủ ngữ thì sau nơi chốn và trước động từ あります và います không cần trợ từ が

 

2.5. Ngữ Pháp - Mẫu Câu 5:

Ngữ Pháp:

~や~(など)<~ya~(nado)> : Chẳng hạn như....

Ví dụ:

この きょうしつ の なか に なに が あります か

(Trong phòng học này có cái gì vậy ?)

Cách 1:

この きょうしつ の なか に つくえ と ほん と えんぴつ と かばん と じしょ が あります

(Trong phòng học này có bàn, sách, bút chì, cặp, từ điển.)

Cách 2:

この きょうしつ の なか に つくえ や ほん など が あります

(Trong phòng học này có nhiều thứ chẳng hạn như bàn, sách...)

Như vậy cách dùng ~や~(など)<~ya~(nado)> dùng để rút ngắn câu trả lời, không cần phải liệt kê hết ra.

 

2.6. Ngữ Pháp - Mẫu Câu 6:

Ngữ Pháp:

Danh từ 1 + は + Danh từ 2 + と + Danh từ 3 + の + あいだ + に +

あります / います

Danh từ 1 + + Danh từ 2 + + Danh từ 3 + + + + /

Hoặc:

Danh từ 2 + と + Danh từ 3 + の + あいだ + に + Danh từ 3 + が +

あります / います

Danh từ 2 + + Danh từ 3 + + + + Danh từ 3 + + /

Ví dụ:

きっさてん は ほんや と はなや の あいだ に あります

(Quán nước thì ở giữa tiệm sách và tiệm hoa)

Hoặc:

ほんや と はなや の あいだ に きっさてん が あります

(Ở giữa tiệm sách và tiệm bán hoa có một quán nước)

duhocnhat.co

Cập nhật lần cuối: 10/23/2015 4:12:28 PM

ve trang truocVề trang trước ban inBản in gui emailGửi email


Bài viết liên quan