Giáo trình tiếng Nhật Minano Nihongo sơ cấp bài 4

10/23/2018 6:02:50 PM
Tổng hợp các từ vựng và ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp Minano Nihongo Bài 4.

>>> Giáo trình tiếng Nhật Minano Nihongo sơ cấp Bài 2

>>> Giáo trình tiếng Nhật Minano Nihongo sơ cấp Bài 3

>>> Phương pháp học tiếng Nhật mang lại hiệu quả cao

 

Bai 4 tieng Nhat so cap Minano Nihongo

 

1. Từ vựng:

 

おきます: Thức dậy

ねます: Ngủ

はたらきます: Làm việc

やすみます: Nghỉ ngơi

べんきょうします: Học tập

おわります: Kết thúc

デパート: Cửa hàng bách hóa

ぎんこう: Ngân hàng

ゆうびんきょく: Bưu điện

としょかん <: Thư viện

びじゅつかん: Viện bảo tàng

でんわばんごう: Số điện thoại

なんばん: Số mấy

いま: Bây giờ

~じ: ~giờ

~ふん(~ぷん): ~phút

はん: Phân nửa

なんじ: Mấy giờ

なんぷん: Mấy phút

ごぜん: Sáng (AM: trước 12 giờ)

ごご: Chiều (PM: sau 12 giờ)

あさ: Sáng

ひる: Trưa

ばん: Tối

よる: Tối

おととい: Ngày hôm kia

きのう: Ngày hôm qua

きょう: Hôm nay

あした: Ngày mai

あさって: Ngày mốt

けさ: Sáng nay

こんばん: Tối nay

ゆうべ: Tối hôm qua

やすみ: Nghỉ ngơi (danh từ)

ひるやすみ: Nghỉ trưa

まいあさ: Mỗi sáng

まいばん: Mỗi tối

まいにち: Mỗi ngày

ペキン: Bắc Kinh

バンコク: Bangkok

ロンドン Luân Đôn

ロサンゼルス : Los Angeles

たいへんですね: Vất vả nhỉ

ばんごうあんない: Dịch vụ 116 (hỏi số điện thoại)

おといあわせ: (Số điện thoại) bạn muốn biết / hỏi là

~を おねがいします : làm ơn~

かしこまりました: Hiểu rồi

 

2. Mẫu câu - Ngữ pháp

Động từ chia làm 3 lọai:

  • Động từ quá khứ
  • Động tù hiện tại
  • Động từ tương lai

 

Động từ hiện tại - tương lai: Có đuôi là chữ ます<masu>

Ví dụ:

わたしはくじにねます <watashi wa kuji ni nemasu> (Tôi ngủ lúc 9 giờ )

わたしはたまごをたべます <watashi wa tamago o tabemasu> (Tôi ăn trứng )

- Nếu trong câu có từ chỉ tương lai như : あした <ashita>(ngày mai)... thì động từ trong câu đó là tương lai

 

Ví dụ:

あしたわたしはロンドンへいきます <ashita watashi wa RONDON e ikimasu> (Ngày mai tôi đi Luân Đôn)

(Chữ e ở câu trên viết là へ<he> nhưng đọc là e vì đây là ngữ pháp)

 

Động từ quá khứ: Có đuôi là chữ ました<mashita>

Ví dụ:

ねました<nemashita> (đã ngủ)

たべ、ました<tabemashita >(đã ăn)

Hiện tại sang quá khứ : ますーました <masu - mashita>

(Bỏ chữ su thêm chữ shita vào)

 

Trợ từ theo sau động từ có nhiều trợ từ, nhưng đây là 3 trợ từ ở sơ cấp:

へ<he >(đọc là e): Chỉ dùng cho 3 động từ

  • いきます<ikimasu: Đi
  • きます<kimasu>: Đến
  • かえります<kaerimasu>: Trở về

を<o> (chữ を<o> thứ hai): Dùng cho các tha động từ

に<ni>: Dùng cho các động từ liên quan đến thời gian như

  • ねます<nemasu>: Ngủ
  • おきます<okimasu>: Thức dậy
  • やすみます<yasumimasu>: Nghỉ ngơi
  • おわります<owarimasu>: Kết thúc

Đặc Biệt: あいます<aimasu> (Gặp )

Ví dụ:

わたしはしちじにねます <watashi wa shichiji ni nemasu> (Tôi ngủ lúc 7 giờ)

わたしはバオにあいます <watashi wa BAO ni aimasu> (Tôi gặp Bảo)

 

Duhocnhat.co chúc các bạn thành công khi học tiếng Nhật うまくいくといいね ( Umaku ikuto iine)!!!!

Hẹn các bạn với những bài tiếp theo nhé!

Cập nhật lần cuối: 10/23/2018 6:02:50 PM

ve trang truocVề trang trước ban inBản in gui emailGửi email


Bài viết liên quan